ninh ních

Học thuật
Thân thiện
ninh ních

Túi xách của cô ấy đựng đầy sách đến nỗi ninh ních.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đầy, căng tròn đến mức sắp tràn ra: Từ láy tượng hình diễn tả trạng thái chứa đựng quá nhiều, đến mức không thể nhét thêm được nữa, thường dùng để miêu tả vật chứa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bao tải đựng thóc ninh ních, buộc lại cũng khó. (Cái bao tải đựng thóc đầy căng tròn, buộc miệng lại cũng khó.)
    • Bụng no ninh ních sau bữa tiệc. (Bụng no căng tròn sau bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ninh ních" thường được dùng trong văn nói, mang tính chất sinh động, gợi hình. Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ trạng thái như "đầy", "no", "chật".
    • Chợ Tết người đông ninh ních. (Chợ Tết người đông nghẹt, chen chúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ních (động từ): nhét, nhồi nhét cho đầy.
    • Ních đầy đồ vào ba lô. (Nhét đầy đồ vào ba lô.)
  • Căng (tính từ): ở trạng thái bị kéo giãn hoặc chứa đầy.
  • Ọc ạch (tính từ): diễn tả trạng thái nặng nề, ì ạch do chứa quá nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Căng phồng: phồng lên chứa đầy.
  • Chật ních: đầy ắp, không còn chỗ trống.
  • No căng: no đến mức bụng căng ra.
Từ trái nghĩa
  • Xẹp lép: trạng thái không chứa , bẹp dí.
  • Rỗng tuếch: hoàn toàn trống rỗng.
  • Lưng lửng: chỉ đầy một nửa hoặc chưa đầy.
ninh ních

Túi xách của cô ấy đựng đầy sách đến nỗi ninh ních.

  1. Nh. Ních: Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu (LVT).

Từ chứa "ninh ních"